Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giật mình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giật mình

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép, áp hai lòng bàn tay với nhau đặt bên má trái đầu nghiêng bên trái, sau đó làm động tác giật mình đồng thời hai tay bung xòe ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chuyen-doi-2537

chuyển đổi

Hai bàn tay khép ngửa, đưa ra chếch về bên trái rồi di chuyển hai bàn tay sang bên phải, sau đó hai bàn tay để ngửa trước tầm ngực, tay phải đặt bên ngoài tay trái rồi hoán đổi hai tay ra vô.

doi-cho-2606

đợi chờ

Ngón cái chạm đầu ngón tay út, nhúng nhúng hai cái.

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.

dam-2577

đấm

Tay phải nắm, đưa gu bàn tay đấm vào má phải.