Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm - 200
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm - 200
Cách làm ký hiệu
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
kinh doanh
31 thg 8, 2017
con thỏ
(không có)
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
con giun
31 thg 8, 2017
quản lý
4 thg 9, 2017
kế toán
31 thg 8, 2017
dừa
(không có)
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020
Ngứa
28 thg 8, 2020