Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hỏi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hỏi

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng để dưới cằm rồi hất ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

dun-2613

đun

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt chéo lên nhau để trước tầm ngực, rồi nhúng nhẹ đưa lên đưa xuống một chút.

up-2978

úp

Bàn tay trái khép ngửa, đưa ra trước tầm ngực, bàn tay phải khép khum khum rồi đặt trên lòng bàn tay trái sao cho lòng bàn tay phải hướng sang phải.

coi-xem-2546

coi (xem)

Tay phải nắm, chia ngón trỏ và ngón giữa ra cong, đặt hai đầu ngón tay vào hai bên cánh mũi.

giau-2648

giấu

Tay trái hơi gặp khuỷu và đưa khuỷu tay nhích ra ngoài về bên phải, lòng bàn tay trái úp.Bàn tay phải chụm lại, đưa qua bên trái, luồn xuống dưới gần nách tay trái đồng thời các ngón tay búng xòe ra.