Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ huấn luyện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ huấn luyện

Cách làm ký hiệu

Hai tay chụm đưa lên đặt trên trán.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chet-2497

chết

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi cụp cong ngón trỏ lại đồng thời đầu ngã sang phải, mắt nhắm lại.

de-1669

đẻ

Hai bàn tay khép đặt song song hai bên hông, lòng bàn tay hướng vào nhau, mũi các ngón tay hướng xuống dưới, rồi đẩy hai bàn tay xuống phía dưới hai bên háng.

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.

ban-cung-2354

bắn cung

Tay trái nắm, đưa nghiêng về bên trái. Tay phải nắm chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt gần khủy tay trái. Rồi kéo thụt tay phải về bên phải đồng thời 2 ngón tay cong lại rồi bung hai ngón thẳng trở ra.