Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây bệnh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây bệnh
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh viện
Hai tay khép, đặt trước tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra làm thành chữ thập đặt lên giữa trán.
mụn
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chấm nhiều chấm lên má.
tắt thở
Bàn tay phải úp giữa ngực, đầu hơi ngả về sau, mắt nhắm.
cân
Hai bàn tay xòe, đặt ngửa trước tầm ngực, các ngón tay hơi cong rồi đẩy hai tay lên, tay lên xuống ngược nhau.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
cá sấu
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
đẻ
(không có)
Xảy ra
28 thg 8, 2020
Máu
28 thg 8, 2020
bàn chải đánh răng
(không có)
ti vi
(không có)
Bia
27 thg 10, 2019
bắp (ngô)
(không có)
thống nhất
4 thg 9, 2017