Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lén lút

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lén lút

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay úp chếch về bên phải rồi nhịp nhẹ lên xuống hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

em-3930

êm

Tay phải khép, đưa ra trước, lòng bàn tay úp song song mặt đất rồi đưa lên đưa xuống hai lần.

ghet-3945

ghét

Tay phải đánh chữ cái G, đưa từ phải sang trái, mặt nhăn lại.

lon-4039

lớn

Tay trái nắm gập khuỷu, tay phải nắm vào cẳng tay trái.

kho-3998

khó

Đánh chữ cái K, đặt lên bên thái dương phải.

thieu-4178

thiếu

Hai tay nắm úp, chỉa hai ngón trỏ ra, ngón trỏ phải gác lên ngón trỏ trái, vuốt vuốt ngón trỏ phải ra.