Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mạn tính
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mạn tính
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
mang nặng đẻ đau
Tay trái khép, úp ra trước rồi nâng từ từ lên cao, đồng thời các ngón tay phải chạm dưới cằm rồi hất hất ra hai lần
đẻ
Hai bàn tay khép đặt song song hai bên hông, lòng bàn tay hướng vào nhau, mũi các ngón tay hướng xuống dưới, rồi đẩy hai bàn tay xuống phía dưới hai bên háng.
máu
Bàn tay phải nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng, đặt dọc theo sống mũi rồi kéo xuống.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Ưu tiên
Tay trái: các ngón duỗi, lòng bàn tay hướng ra trước; Tay phải: ngón tay trỏ duỗi. Tay phải đặt trước tay trái, chuyển động từ trong ra ngoài
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
heo
(không có)
hồ dán
(không có)
bánh mì
(không có)
con cái
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
biếu
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
nhức đầu
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
a
(không có)