Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mít

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mít

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ và ngón cái của tay phải chạm nhau rồi búng ngón trỏ phải lên mu bàn tay trái hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

cay-xup-lo-1895

cây xúp lơ

Bàn tay trái nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, bàn tay phải xòe hơi khum úp hờ trên ngón trỏ tay trái, rồi cử động các ngón tay.

hoa-phong-lan-1963

hoa phong lan

Tay phải chúm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra, sau đó đánh chữ cái P và L.