Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Mỏi cổ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Mỏi cổ
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
khám bệnh
Tay phải xòe, các ngón cong, úp lên ngục trái rồi kéo úp ba lần sang phải.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
Từ cùng chủ đề "Bộ Phận Cơ Thể"
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
bé (em bé)
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
bắp cải
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
AIDS
27 thg 10, 2019
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
chính phủ
31 thg 8, 2017
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
cày
31 thg 8, 2017