Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ muốn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ muốn

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chạm cổ rồi kéo xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

keu-goi-2704

kêu gọi

Tay phải để kí hiệu chữ K, đặt trước miệng rồi đưa ra ngoài. Sau đó tay phải đưa ra trước, lòng bàn tay hướng xuống dưới, rồi vẫy vẫy tay.

hoac-hay-2692

hoặc (hay)

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt úp tay ra trước rồi lật ngửa tay lên.

ngu-1774

ngủ

Bàn tay phải áp má phải, đầu nghiêng phải, mắt nhắm.

lua-2794

lựa

Hai tay nắm, chỉa hai ngón út lên rồi đẩy tay lên xuống, hai tay đẩy so le nhau.