Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhắm mắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhắm mắt

Cách làm ký hiệu

Mắt nhắm lại (cụ thể).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ha-dua-xuong-2675

hạ (đưa xuống)

Tay trái gập ngang tầm ngực, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái rồi từ từ hạ tay phải xuống.

moi-2805

mời

Hai tay khép, đưa ngửa ra trước, rồi di chuyển hai tay qua phải người nghiêng theo.

giat-giu-2652

giặt giũ

Hai bàn tay nắm, úp vào nhau và chà lên nhau.

duoi-2615

đuổi

Bàn tay phải ngửa, gập lại cuốn vào trong lòng rồi vẩy ra ngoài.

nghi-2836

nghĩ

Tay phải nắm chừa ngón trỏ đặt ở thái dương, đầu hơi nghiêng, mặt diễn cảm.