Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niềng răng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niềng răng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
điếc
Ngón trỏ tay phải chỉ vào lỗ tai phải rồi ngoáy hai vòng
ngủ
Bàn tay phải áp má phải, đầu nghiêng phải, mắt nhắm.
phái mày râu
Đánh chữ cái P, sau đó nắm bàn tay phải lại, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang trên nhân trung mũi rồi kéo tay về bên phải một cái.