Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả bầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả bầu

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe, các đầu ngón tay chạm vào nhau ở giữa tầm ngực rồi kéo hai tay di chuyển về hai phía một đoạn rộng hơn tầm vai rồi chụm các ngón tay lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

la-mia-1979

lá mía

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra, dùng ngón trỏ và ngón cái của tay phải nắm ngón trỏ trái rồi vuốt dài sang bên phải. Sau đó hai tay nắm đặt hai nắm tay trước miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng rồi đẩy hai tay qua lại.

cay-canh-1873

cây cảnh

Cánh tay trái đặt ngang tầm bụng, khuỷu tay phải đặt trên mu bàn tay trái, lòng bàn tay hướng sang trái rồi lắc lắc bàn tay. Sau đó tay phải đánh chữ cái C đưa từ trái sang phải.