Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quan trọng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quan trọng

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe tự nhiên, lòng tay hướng sang trái, đầu ngón tay hướng lên, đặt bên má phải. Chuyển động xoay lòng bàn tay ra trước vào người rồi nắm mạnh các ngón tay lại, ngón cái chỉ lên.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

am-vat-7173

Âm Vật

Tay trái: Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần. Tay phải: Đầu ngón cái chạm đầu ngón út và chạm vào lưng ngón giữa trái.

dong-tinh-nam-4267

đồng tính nam

Tay trái CCNT “G”, lòng bàn tay hướng sang phải, đầu ngón trỏ hướng ra, để trước ngực. Tay phải CCNT “L”, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu ngón trỏ hướng ra và tiếp xúc với phần gốc của ngón cái bản tay trái.

the-duc-the-thao-4473

thể dục thể thao

Hai bàn tay nắm tự nhiên, giơ hai tay lên xuống hai lần