Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ruột

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ruột

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ xoáy xoáy vào bên bụng phải (gần rốn).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

nong-sot-1788

nóng sốt

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên đặt giữa miệng, miệng chu, gò má phồng ra.Sau đó dùng ngón trỏ và ngón giữa của tay phải đặt lên mạch cổ tay trái.

thai-duong-1830

thái dương

Hai tay nắm hờ, hai ngón trỏ duỗi thẳng đưa lên chấm hai bên thái dương, rồi xoay tròn.

nac-1768

nấc

Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.