Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tài năng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tài năng

Cách làm ký hiệu

Tay phải kí hiệu chữ T chạm vào thái dương sau đó chuyển thành chữ C chạm đầu ngón cái lên đầu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

hoc-3154

học

Các ngón tay của bàn tay phải chụm lại đặt lên giữa trán.

cap-sach-1209

cặp sách

Tay phải nắm, đặt nắm tay gần bên hông phải, khuỷu tay hơi cong rồi nhích tay lên một chút.Sau đó, hai tay khép, áp hai lòng bàn tay vào nhau, đặt trước tầm bụng rồi lật mở ngửa hai bàn tay ra, hai ngón út áp sát nhau.

bai-giai-3031

bài giải

Hai lòng bàn tay áp vào nhau rồi từ từ mở ra.Sau đó tay trái giữ nguyên vị trí, tay phải nắm chỉa ngón cái lên.