Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tắm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tắm

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xoè úp vào ngực, vuốt vuốt xuống 2 cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bieu-dien-2392

biểu diễn

Hai tay đưa lên chếch về bên phải rồi làm động tác múa tự nhiên, sau đó tay phải đánh chữ cái B, D

xem-3015

xem

Tay phải đánh chữ cái X đặt tay lên mũi rồi kéo đưa tay ra trước đồng thời đầu gật xuống mắt nhìn theo tay.

tinh-nguyen-2953

tình nguyện

Tay trái gập ngang tầm bụng, bàn tay ngửa, gác khuỷu tay phải lên tay trái, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái.

bo-tri-2403

bố trí

Hai tay chúm đưa chếch bên phải rồi kéo hai tay vào trước tầm ngực, sau đó hai tay nắm lại, đập nắm tay phải lên nắm tay trái hai lần.