Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thọc lét

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thọc lét

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, ngón trỏ duỗi thẳng, hướng về phía trước rồi ngoáy ngoáy trong không khí.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cung-cap-2562

cung cấp

Bàn tay trái khép.đặt tay ngửa trước tầm ngực, tay phải đánh chữ cái "C", chạm đầu ngón cái vào lòng tay trái rồi nhấc lên đưa ra chếch về bên trái, sau đó đưa trở vào cũng chạm đầu ngón cái rồi lại nhấc lên đưa ra chếch về bên phải.

can-2448

cắn

Tay trái úp xuống đưa thẳng về phía trước đồng thời các ngón tay của bàn tay phải xòe và hơi cong đặt lên mu tay trái rồi làm động tác chụm các ngón tay lại.

cung-2554

cưng

Cánh tay trái để ngang với tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người, các ngón tay phải đặt chạm gần khuỷu tay trái vuốt nhẹ xuống tới gần cổ tay.(vuốt 2 lần).

lam-viec-2752

làm việc

Hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi nhấn xuống một cái và đưa qua phải rồi nhấn xuống một cái, sau đó run nhẹ hai tay.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

bia-7183

Bia

27 thg 10, 2019

tui-xach-1499

túi xách

(không có)

cam-cum-6901

cảm cúm

31 thg 8, 2017

con-ruoi-6928

con ruồi

31 thg 8, 2017

lao-dong-6970

lao động

4 thg 9, 2017

tong-thong-7062

Tổng Thống

4 thg 9, 2017

tho-nhi-ky-7042

Thổ Nhĩ Kỳ

4 thg 9, 2017

em-be-663

em bé

(không có)

ca-kiem-7443

cá kiếm

13 thg 5, 2021

tau-hoa-393

tàu hỏa

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề