Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đánh chữ cái "T" đưa ra phía trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước. Sau đó tay phải chỉa ngón trỏ, giữa và áp út hướng lên đẩy bàn tay nhẹ ra phía trước, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón cái và ngón út ch

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

hom-qua-930

hôm qua

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, gõ vào thái dương phải hai lần.

chu-nhat-904

chủ nhật

Hai tay nắm, nắm tay phải đặt lên nắm tay trái, đặt trước tầm ngực rồi nhấn xuống hai lần.

gio-915

giờ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra chỉ vào chỗ đeo đồng hồ ở tay trái.