Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thư mục
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thư mục
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm đặt nắm tay trước tầm ngực phải rồi nhấc nhẹ tay lên xuống. Sau đó tay trái khép đưa ngửa tay ra trước đồng thời tay phải xoè đưa ra úp chếch về bên phải rồi kéo tay vào đồng các ngón tay chụm lại đặt vào lòng bàn tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ao hồ
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
c
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
Bia
27 thg 10, 2019
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
trâu
(không có)
mưa
(không có)