Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trâu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trâu

Cách làm ký hiệu

Hai tay có dạng hai chữ “Y” chấm hai đầu ngón cái vào hai bên đầu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-vit-xiem-2213

con vịt xiêm

Bàn tay phải khép hơi khum, đặt mu dưới cằm rồi từ từ đưa ra phía ngoài. Sau đó ngón áp út và ngón út của tay phải nắm lại, chỉa ngón cái , ngón trỏ và ngón giữa ra đặt mu bàn tay lên trước miệng rồi nhấp nhấp ba ngón tay.

soi-2274

sói

Bàn tay phải khép lòng bàn tay hướng ra trước đặt bên hông đầu rồi cụp cụp các ngón tay xuống.Sau đó chụp bàn tay phải lên mũi miệng rồi kéo ra đồng thời các ngón tay chúm lại.