Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cằn cỗi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cằn cỗi

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái C, rồi từ từ tóp chữ C lại một chút.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

um-tum-4224

um tùm

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải. Bàn tay phải khép, úp bàn tay phải ngay sống lưng tay trái rồi kéo phủ lên các đầu ngón tay trái vào trong tới ngón cái tay trái.

hoa-nha-3978

hòa nhã

Tay phải khép, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy thẳng tới trước, sau đó kéo vào úp lên ngực rồi kéo vuốt xuống.