Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cày cấy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cày cấy

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đánh chữ cái Y, đặt úp song song mặt đất rồi đẩy ra trước đồng thời lắc lắc bàn tay.Sau đó các ngón tay chụm lại, tay phải đặt gần tay trái rồi đưa tay phải ra ngoài và tiếp tục đưa vào chạm tay trái rồi đưa ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nung-2859

nựng

Tay phải nắm, dùng ngón cái và ngón trỏ béo vào gò má phải miệng cười tươi diễn cảm.

cam-2443

cầm

Bàn tay phải xòe đưa ngửa ra trước rồi nắm lại.

chon-cat-2509

chôn cất

Hai bàn tay khép, hướng vào nhau đưa từ 2 bên vào rồi đặt úp trước tầm ngực.

muu-ke-773

mưu kế

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chấm lên trán, sau đó chụm tay lại chạm trán rồi bung xòe ra.

xin-phep-3020

xin phép

Hai tay khoanh trước ngực, cúi đầu xuống.