Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chải tóc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chải tóc

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm lại đặt lên đầu, rồi làm động tác chải, sau đó mở tay ra và chạm tay vào đầu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ban-do-2327

bán độ

Hai bàn tay cong đặt chếch về bên trái rồi nhấn 2 tay lại gần nhau. Sau đó 2 tay nắm, chỉa 2 ngón cái lên đặt đối diện nhau rồi nhấn lại gần nhau.

bao-hanh-2344

bảo hành

Cánh tay trái gập ngang trước tầm ngực, lòng bàn tay úp. Tay phải đánh chữ cái B. Gác khuỷu tay lên bàn tay trái rồi đẩy tay sang trái, kéo về phải. Sau đó tay phải chuyển sang đánh chữ cái H rồi xoay nhẹ tay một vòng.

kinh-nghiem-2734

kinh nghiệm

Tay phải khép, ngón cái hở ra, chấm đầu ngón cái ngay thái dương phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy tay ra trước đồng thời các ngón nắm lại, chỉa thẳng ngón cái lên.

danh-nhau-2571

đánh nhau

Hai tay nắm lại đặt giang hai bên rồi đẩy chạm hai nắm tay vào nhau giữa tầm ngực.