Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con sò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con sò

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-gau-2234

con gấu

Ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa của hai tay cong cong (các ngón còn lại nắm), đặt lên hai bên đầu rồi nghiêng đầu qua lại.

nghe-2254

nghé

Hai tay có dạng như chữ “ cái Y”, chấm hai đầu ngón cái lên hai bên đầu.Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay khum, đặt trước tầm ngực, hai tay để gần nhau có khoảng cách nhỏ.

heo-2237

heo

Mu bàn tay phải để chạm dưới cằm rồi cử động các ngón tay.