Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cộng (Toán học)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cộng (Toán học)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Học hành"

hiệu (phép trừ)
Hai bàn tay nắm, ngón cái duỗi, lòng bàn tay hướng xuống. Chạm nhau tại ngón cái, tay phải nhấc lên, đồng thời hai tay nắm ngón cái, bung ngón trỏ, tay phải vòng ra trước, tay trái chuyển động về gần người.
Từ phổ biến

ngựa ô
(không có)

mì tôm
13 thg 5, 2021

màu đỏ
(không có)

cháo sườn
13 thg 5, 2021

hoà nhập
31 thg 8, 2017

ấm áp
(không có)

con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017

đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021

dưa leo
(không có)

con người
(không có)
Câu phổ biến
Bài viết phổ biến

Khuyến mãi 123B – Bật mí mẹo săn thưởng hiệu quả từ A-Z
16 thg 2, 2025

Rồng Hổ Online Tại Ww88 – Chi Tiết Cách Chơi
16 thg 2, 2025

Đá gà Thomo - Trò chơi thu hút mọi cược thủ năm 2024
19 thg 1, 2025

Baccarat - Khám Phá Game Bài Trực Tuyến Đỉnh Cao Hàng Đầu
10 thg 1, 2025

Chính Sách Bảo Mật Của Sv388 | Quy Định Minh Bạch Người Chơi
6 thg 12, 2024