Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
tự túc
Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ lên chấm vào giữa trán rồi đẩy thẳng tay ra trước.
Từ phổ biến
bò bít tết
13 thg 5, 2021
đẻ
(không có)
hỗn láo
31 thg 8, 2017
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
bán
(không có)
Bia
27 thg 10, 2019
virus
3 thg 5, 2020
con vịt
(không có)
em gái
(không có)
xe gắn máy
(không có)