Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Ly thân
Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng xuống. Hai tay để sát nhau, sau đó bung ra hai bên. Môi trề.
Từ phổ biến
bẩn
(không có)
màu nâu
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
ti vi
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
Xảy ra
28 thg 8, 2020
phương Tây
29 thg 3, 2021
cà vạt
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020