Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ làm việc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ làm việc

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi nhấn xuống một cái và đưa qua phải rồi nhấn xuống một cái, sau đó run nhẹ hai tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tai-nan-2919

tai nạn

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào người rồi đẩy thẳng tay phải qua trái, các đầu ngón tay chạm mạnh vào giữa lòng tay trái.

chan-doan-2488

chẩn đoán

Tay phải đánh chữ cái C đưa lên trước tầm mắt, rồi quay 2 vòng. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, đặt úp lên mặt cổ tay trái.