Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rửa chén

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rửa chén

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép ngửa, đặt tay giữa tầm bụng, các đầu ngón tay phải chạm lên lòng bàn tay trái rồi xoay các đầu ngón qua lại trong lòng bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tat-2915

tắt

Bàn tay phải khép, đưa lòng bàn tay ra trước rồi cụp bốn ngón tay chụm lại, ngón trỏ chạm trên ngón cái

xep-3010

xếp

Hai bàn tay khép ngửa, đưa tay trái ra trước đồng thời úp tay phải lên lòng bàn tay trái hai lần.