Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Liên hệ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Liên hệ

Cách làm ký hiệu

Tay trái: làm ký hiệu chữ V, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải: làm ký hiệu chữ V, lòng bàn tay hướng xuống, tay phải xen qua kẽ tay trái. Chuyển động cánh tay qua lại

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nguyen-2839

nguyện

Hai tay chấp trước ngực đầu cúi (cụ thể).

te-2920

Cánh tay trái đưa ra hơi chếch về phải, cánh tay phải đưa ra phất vắt ngang qua cánh tay trái, lòng bàn tay phải úp, các ngón thả lỏng tự nhiên.

keu-goi-2704

kêu gọi

Tay phải để kí hiệu chữ K, đặt trước miệng rồi đưa ra ngoài. Sau đó tay phải đưa ra trước, lòng bàn tay hướng xuống dưới, rồi vẫy vẫy tay.