Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mũ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mũ

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp trên đầu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

gau-1321

gàu

Hai tay nắm, đưa ra trước rồi cử động hai tay nghiêng qua nghiêng lại làm động tác như đang múc nước đổ.

phong-bi-1462

phong bì

Tay trái tạo hình dạng chữ “C”. Tay phải khép úp, đặt giữa kẽ chữ “C” đẩy tới lọt vào lòng tay trái.

kinh-deo-mat-1373

kính đeo mắt

Ngón trỏ và ngón cái của cả hai tay chạm nhau tạo thành lỗ tròn nhỏ, đặt vào hai mắt. Dùng hai ngón trỏ chạm ngay đuôi mắt rồi kéo vòng ra sau tai, sau đó ngón trỏ chỉ vào mắt.

chat-lieu-1220

chất liệu

Tay trái nắm lại để thừa hai ngón giữa và trỏ lòng bàn tay hướng xuống dưới. Tay phải dùng ngón trỏ đập nhẹ vào hai ngón của tay trái Tay phải nắm để thừa ngón cái, bàn tay đặt hơi nghiêng. Tay phải xoè ra cụp ngón cái lại lòng bàn tay hướng sang trái và đưa một vòng sang phải.