Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ que thử thai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ que thử thai
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
sốt rét
Hai tay nắm gập khuỷu run run (như lạnh). Sau đó đánh chữ cái “R”.
bầu (mang thai)
Bàn tay phải xòe, úp giữa ngực rồi kéo xuống bụng theo vòng cong đặt bàn tay ngửa lên.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
quần
(không có)
em trai
(không có)
anh ruột
31 thg 8, 2017
anh em họ
(không có)
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
ao hồ
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
bàn tay
31 thg 8, 2017
d
(không có)