Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tư
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 4.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tối
Hai bàn tay khép, lòng bàn tay hướng vào đưa lên trước tầm mắt rồi từ từ đưa vào giữa bắt chéo nhau ở cổ tay.
Từ phổ biến
con ếch
31 thg 8, 2017
bún đậu
13 thg 5, 2021
cháo sườn
13 thg 5, 2021
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
bị ốm (bệnh)
(không có)
trâu
(không có)
cà vạt
(không có)
đặc điểm
(không có)
anh em họ
(không có)
Khu cách ly
3 thg 5, 2020