Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tư
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 4.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng sáu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Từ phổ biến
vui
(không có)
quả na
(không có)
bán
(không có)
giỏ
(không có)
cà vạt
(không có)
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
sét
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
con bươm bướm
31 thg 8, 2017