Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
anh ruột
31 thg 8, 2017
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
Chảy máu
29 thg 8, 2020
cá kiếm
13 thg 5, 2021
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
họ hàng
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
dây
(không có)
ẵm
(không có)