Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vị trí
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vị trí
Cách làm ký hiệu
Các ngón tay phải chúm. Các ngón tay trái duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng sang trái. Trên lòng bàn tay trái, tay phải chạm tay trái ở phía trên, sau đó từ trên xuống chạm phía dưới.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
Từ phổ biến
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
sốt nóng
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
c
(không có)
i
(không có)
r
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
Viêm họng
28 thg 8, 2020
màu đen
(không có)
bánh mì
(không có)