Ngôn ngữ ký hiệu
Tổng hợp ký hiệu được sử dụng ở Toàn Quốc
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Toàn Quốc
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Bảy mươi - 70
Tay phải kí hiệu chữ số 7, sau đó khum lại kí hiệu chữ số 0
Bảy mươi - 70
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước, sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo hình số 0.
Từ phổ biến
chị
(không có)
chanh
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
Macao
27 thg 3, 2021
ẩm ướt
31 thg 8, 2017
Viêm họng
28 thg 8, 2020
cà vạt
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
Bình Dương
31 thg 8, 2017