Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười

Cách làm ký hiệu

Đánh số 1 và 0.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

hai-tram-ngan--200000-840

Hai trăm ngàn - 200,000

Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.

chin-muoi--90-827

Chín mươi - 90

Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").

6-tuoi--sau-tuoi-7021

6 tuổi - sáu tuổi

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.