Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5 tuổi - năm tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5 tuổi - năm tuổi
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
1 tuổi - một tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
phương Tây
29 thg 3, 2021
con giun
31 thg 8, 2017
con thỏ
(không có)
v
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
áo bà ba
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
vợ
(không có)
sầu riêng
(không có)