Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo tay xuống chặt lên cổ tay trái.
Từ phổ biến
cà vạt
(không có)
ăn cắp
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
bóng chuyền
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
a
(không có)
xe xích lô
(không có)
con người
(không có)
t
(không có)
ăn cơm
(không có)