Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5 - năm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5 - năm
Cách làm ký hiệu
Giơ 5 ngón tay ra trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
2 tuổi - hai tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 2, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
trái chanh
(không có)
ấm nước
(không có)
mại dâm
(không có)
bánh mì
(không có)
ăn cơm
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
béo
(không có)
kinh doanh
31 thg 8, 2017
sốt nóng
(không có)
ao hồ
(không có)