Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buổi sáng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buổi sáng
Cách làm ký hiệu
Hai tay đánh hai chữ cái S đặt sát nhau rồi đưa từ dưới lên chéo nhau ở trước mặt rồi kéo tay sang hai phía.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ ba
Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).
Từ phổ biến
con dế
31 thg 8, 2017
bé (em bé)
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
anh ruột
31 thg 8, 2017
nữ
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
ăn trộm
(không có)
bạn
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
bột ngọt
31 thg 8, 2017