Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cầm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cầm

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe đưa ngửa ra trước rồi nắm lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ke-2710

kể

Ngón tay trỏ của bàn tay phải chạm vào miệng đưa ra ngoài chuyển thành chữ K.

cai-tien-2423

cải tiến

Tay trái khép đặt ngửa trước tầm ngực. Tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào người, dùng sống lưng chặt lên lòng bàn tay trái. Sau đó tay trái giữ y vị trí, lật úp bàn tay phải rồi nhấc lên 2 bậc.

chuc-2528

chúc

Tay trái đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người; bàn tay phải khép đặt lên trước miệng lòng bàn tay hướng vào trong rồi đưa xuống đặt ngửa lên bàn tay trái.

im-2699

im

Tay phải nắm, chìa ngón trỏ thẳng đặt vào giữa miệng.

bao-tri-2347

bảo trì

Hai tay nắm chỉa 2 ngón cái ra bắt chéo nhau trước tầm ngực rồi đẩy ra trước, đồng thời đầu nghiêng sang trái.