Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ căng thẳng (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ căng thẳng (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Ưu tiên
Tay trái: các ngón duỗi, lòng bàn tay hướng ra trước; Tay phải: ngón tay trỏ duỗi. Tay phải đặt trước tay trái, chuyển động từ trong ra ngoài
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Nhà nước
4 thg 9, 2017
L
(không có)
bán
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
u
(không có)
thống nhất
4 thg 9, 2017
xà bông
(không có)
bún chả
13 thg 5, 2021
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
Máu
28 thg 8, 2020