Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chào cờ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chào cờ
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép đặt chếch lên trán. Sau đó khuỷu tay phải đặt vuông góc trên mu bàn tay trái, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái rồi cử động cổ tay, vẩy bàn tay hai cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
thèm
6 thg 4, 2021
tóc
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
r
(không có)
ăn cơm
(không có)
sét
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
biết
(không có)