Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháy

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe, đặt úp trước tầm bụng rồi quay quay hai bàn tay từ từ đưa lên tới trước mặt , hai tay so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tranh-2963

tránh

Hai bàn tay xòe, lòng bàn tay hướng phải đặt chếch về bên phải, tay phải cao hơn tay trái rồi đẩy mạnh ra một cái, người hơi nghiêng né một chút.

hu-2694

Tay phải đánh chữ cái H, đặt trước miệng rồi từ từ đưa ra trước hơi lên cao đồng thời miệng chu, cổ hơi rướn lên.

danh-nhau-2571

đánh nhau

Hai tay nắm lại đặt giang hai bên rồi đẩy chạm hai nắm tay vào nhau giữa tầm ngực.