Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chủ nhật

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chủ nhật

Cách làm ký hiệu

Ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải hơi cong, hai ngón còn lại nắm đặt tay dưới cằm rồi chuyển ra phía trước đặt lên nắm tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

thu-sau-1046

thứ sáu

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 6 (tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên).

thu-ba-1034

thứ ba

Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).

thang-sau-1027

tháng sáu

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).