Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cõng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cõng
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép, đưa ra sau lưng, bàn tay phải đặt dưới bàn tay trái, người hơi khom ra trước đồng thời nhúng nhẹ.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
tóc
(không có)
s
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
khế
(không có)
ăn cơm
(không có)
Mại dâm
27 thg 10, 2019
Philippin
4 thg 9, 2017
dây chuyền
(không có)
cột cờ
(không có)