Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Đồng tính nam
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Đồng tính nam
Cách làm ký hiệu
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ cùng chủ đề "Giới tính"
trứng
Hai bàn tay xòe, các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng lên trên, để hai tay sát vào hai bên hông
cổ tử cung
Tay trái CCNT “L”, đầu ngón tay trỏ hướng xuống, lòng bàn tay hướng vào, để trước phần bụng dưới. Tay phải, ngón cái và ngón trỏ thẳng, khép hờ, khảng cách 1cm, các ngón khác nắm lại, đầu ngón trỏ và ngón cái tay phải hướng xuống, lòng bàn tay hướng vào, để tiếp xúc với đầu ngón tay trái. Chuyển động kéo tay phải lên khoảng 10cm.
băng vệ sinh
Tay trái, bàn tay khép, các ngón tay duỗi thẳng, lòng bàn tay ngửa, đầu các ngón tay hướng ra, để trước ngực. Tay phải, bàn tay khép, các ngón tay duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, đầu các ngón tay tiếp xúc với đầu các ngón tay của bàn tay trái. Chuyển động miết nhanh và mạnh các ngón tay của bàn tay phải lên lòng bàn tay trái, kéo dài từ đầu các ngón tay đến cổ tay.
đạo đức
Tay phải CCNT “Đ” để tiếp xúc vào phần trên của má phải sau đó di chuyển xuống phần dưới má phải, giữ nguyên CCNT “Đ”
Từ phổ biến
dây chuyền
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
con muỗi
31 thg 8, 2017
phương Tây
29 thg 3, 2021
ấm áp
(không có)
chim
(không có)
má
(không có)
giun đất
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
d
(không có)