Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ động từ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ động từ
Cách làm ký hiệu
Hai tay làm ký hiệu như chữ Đ, lòng bàn tay hướng vào nhau. Các đầu ngón tay chúm chạm nhau, lắc cổ tay đối nhau.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
dù
(không có)
bé (em bé)
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
khuyên tai
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
con cái
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
phương Tây
29 thg 3, 2021