Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đu đủ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đu đủ
Cách làm ký hiệu
Tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải khép úp lên bàn tay trái rồi kéo tay phải ra khỏi bàn tay trái.Sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải khép đưa các đầu mũi tay chạm lòng bàn tay trái rồi múc tay phải lên hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
phục hồi
3 thg 5, 2020
bát
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
bát
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
con cá sấu
10 thg 5, 2021
o
(không có)
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
súp lơ
13 thg 5, 2021
chi tiết
31 thg 8, 2017